悁
悁
quyên
⼼bộ tâm · 10 nétnổi giận; tức giận
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nổi giận; tức giận
- 。
Anh ấy tức giận nhìn tôi.
- 貳形tính từ
bất hạnh; không may; rủi ro
悁
quyến
⼼bộ tâm · 10 nétmất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu
悁
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nổi giận; tức giận
- 。
Anh ấy tức giận nhìn tôi.
- 貳形tính từ
bất hạnh; không may; rủi ro
悁
NGHĨA
NGHĨA
- 壹形tính từ
mất kiên nhẫn; bực bội; khó chịu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.