huǐ
hối
bộ tâm · 10 nét

hối hận; ăn năn; hối tiếc

1 nghĩa#17493
NGHĨA

NGHĨA

  1. động từ

    hối hận; ăn năn; hối tiếc

    • Tôi hối hận vì đã không làm điều đó ngay từ đầu.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.