/
悔
悔
hối
⼼bộ tâm · 10 néthối hận; ăn năn; hối tiếc
1 nghĩa#17493
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hối hận; ăn năn; hối tiếc
- 。
Tôi hối hận vì đã không làm điều đó ngay từ đầu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
悔
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
hối hận; ăn năn; hối tiếc
- 。
Tôi hối hận vì đã không làm điều đó ngay từ đầu.
KẾT HỢP4 cụm
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 想xiǎngnghĩ; suy nghĩ; muốn; nhớ
- 快kuàinhanh; mau; nhanh chóng
- 您nínbạn (kính); ngài; quý vị (đại từ nhân xưng số ít, lịch sự)
- 爱àiyêu; yêu thích; thích
- 懂dǒnghiểu; nắm rõ; thông hiểu
- 忙mángbận rộn; tất bật
- 忘wàngquên; lãng quên
- 怕pàsợ; sợ hãi
- 心xīntim; tâm; lòng
- 恩ēnbiến thể của 恩 [ēn]
- 总zǒngchung; tổng; toàn bộ
- 恨hènthù hận; căm thù