Tới nội dung chính

恋

恋
liàn
luyến
⼼bộ tâm · 10 nét

quyến luyến; yêu thương; nhớ nhung

3 nghĩa#28648
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    quyến luyến; yêu thương; nhớ nhung

    • 。

      Anh ấy yêu cô ấy.

  2. 貳动động từ

    mong mỏi; khao khát

    • 。

      Anh ấy nhớ quê hương.

  3. 參动động từ

    sở thích; yêu thích

恋
liàn
luyến
BỘ THỦ⼼
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu