Tới nội dung chính

恐

恐
kǒng
khủng
⼼bộ tâm · 10 nét

sợ; sợ hãi

3 nghĩa#48350
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    sợ; sợ hãi

    • 。

      Tôi sợ độ cao.

  2. 貳形tính từ

    hay giật mình; hay hốt hoảng vì chuyện nhỏ

    • 。

      Anh ấy trông rất hoảng sợ.

  3. 參动động từ

    rét buốt; nghiêm lạnh; oai nghiêm

恐
kǒng
khủng
BỘ THỦ⼼
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu