Tới nội dung chính

悚

悚
sǒng
tủng
⼼bộ tâm · 10 nét

hay giật mình; hay hốt hoảng vì chuyện nhỏ

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    hay giật mình; hay hốt hoảng vì chuyện nhỏ

    • 。

      Anh ấy cảm thấy một sự rùng mình.

悚
sǒng
tủng
BỘ THỦ⼼
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu