fàng
phóng
bộ phộc · 8 nét

thả; phóng thích; để; đặt; cho

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)7 nghĩa#392
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thả; phóng thích; để; đặt; cho

    让某人或某物离开;不再约束或限制ràng mǒurén huò mǒuwù líkāi; búzài yuēshù huò xiànzhì

    • Xin hãy đặt sách xuống.

    • Anh ấy đã thả con chim mà mình bắt được.

  2. động từ

    thả ra; buông ra

    打开手或放松,让某物离开或落下dǎkāi shǒu huò fàngsōng, ràng mǒu wù líkāi huò luòxià

    • Xin hãy đặt sách ở đây.

    • Bạn có thể thả quả bóng bay đi.

  3. động từ

    thả ra; phóng thích; để ra

    让某物从手中或容器中释放出来ràng mǒu wù cóng shǒu zhōng huò rónngqì zhōng shìfàng chūlái

    • Anh ấy thả con chim trong lồng ra ngoài.

  4. động từ

    đặt vào chỗ; sắp xếp (đồ vật)

    把东西放在某个地方;摆放bǎ dōngxi fàngzài mǒugeè dìfang;báifàng

    • Xin hãy đặt sách lên bàn.

    • Cứ để chìa khóa vào trong ngăn kéo là được.

  5. động từ

    đốt (pháo hoa); phóng; thả

    点燃烟火使其爆炸diǎnrán yānhuǒ shǐ qī bàozhà

    • Chúng ta cùng nhau bắn pháo hoa nhé!

    • Vào dịp Tết, bọn trẻ rất thích đốt pháo.

  6. động từ

    đưa ra; ra mắt; phát hành

    让某物出去或传出来ràng mǒu wù chūqù huò chuán chūlái

    • Bài hát mới này hôm nay đã chính thức được phát hành.

  7. động từ

    đặt; để; cất (nhà táng tạm)

    把某物放在某个地方bǎ mǒuwù fàngzài mǒugè dìfang

    • Hãy để chìa khóa vào trong túi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • phương(phương hướng, vuông)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy đánh)BỘ

Dùng gậy xua đuổi theo mọi phương hướng để thả ra, giải phóng.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN
TRÁI NGHĨA21

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.