放
đặt; để
NGHĨA
- 壹
đặt; để
- 貳动động từ
thả; phóng thích; để; đặt; cho
中让某人或某物离开;不再约束或限制ràng mǒurén huò mǒuwù líkāi; búzài yuēshù huò xiànzhì
- 。
Xin hãy đặt sách xuống.
- 。
Anh ấy đã thả con chim mà mình bắt được.
- 參动động từ
thả ra; buông ra
中打开手或放松,让某物离开或落下dǎkāi shǒu huò fàngsōng, ràng mǒu wù líkāi huò luòxià
- 。
Xin hãy đặt sách ở đây.
- 。
Bạn có thể thả quả bóng bay đi.
- 肆动động từ
thả ra; phóng thích; để ra
中让某物从手中或容器中释放出来ràng mǒu wù cóng shǒu zhōng huò rónngqì zhōng shìfàng chūlái
- 。
Anh ấy thả con chim trong lồng ra ngoài.
- 伍动động từ
đặt vào chỗ; sắp xếp (đồ vật)
中把东西放在某个地方;摆放bǎ dōngxi fàngzài mǒugeè dìfang;báifàng
- 。
Xin hãy đặt sách lên bàn.
- 。
Cứ để chìa khóa vào trong ngăn kéo là được.
- 陸动động từ
đốt (pháo hoa); phóng; thả
中点燃烟火使其爆炸diǎnrán yānhuǒ shǐ qī bàozhà
- !
Chúng ta cùng nhau bắn pháo hoa nhé!
- ,。
Vào dịp Tết, bọn trẻ rất thích đốt pháo.
- 柒动động từ
đưa ra; ra mắt; phát hành
中让某物出去或传出来ràng mǒu wù chūqù huò chuán chūlái
- 。
Bài hát mới này hôm nay đã chính thức được phát hành.
- 捌动động từ
đặt; để; cất (nhà táng tạm)
中把某物放在某个地方bǎ mǒuwù fàngzài mǒugè dìfang
- 。
Hãy để chìa khóa vào trong túi.
NGHĨA
- 壹
đặt; để
- 貳动động từ
thả; phóng thích; để; đặt; cho
中让某人或某物离开;不再约束或限制ràng mǒurén huò mǒuwù líkāi; búzài yuēshù huò xiànzhì
- 。
Xin hãy đặt sách xuống.
- 。
Anh ấy đã thả con chim mà mình bắt được.
- 參动động từ
thả ra; buông ra
中打开手或放松,让某物离开或落下dǎkāi shǒu huò fàngsōng, ràng mǒu wù líkāi huò luòxià
- 。
Xin hãy đặt sách ở đây.
- 。
Bạn có thể thả quả bóng bay đi.
- 肆动động từ
thả ra; phóng thích; để ra
中让某物从手中或容器中释放出来ràng mǒu wù cóng shǒu zhōng huò rónngqì zhōng shìfàng chūlái
- 。
Anh ấy thả con chim trong lồng ra ngoài.
- 伍动động từ
đặt vào chỗ; sắp xếp (đồ vật)
中把东西放在某个地方;摆放bǎ dōngxi fàngzài mǒugeè dìfang;báifàng
- 。
Xin hãy đặt sách lên bàn.
- 。
Cứ để chìa khóa vào trong ngăn kéo là được.
- 陸动động từ
đốt (pháo hoa); phóng; thả
中点燃烟火使其爆炸diǎnrán yānhuǒ shǐ qī bàozhà
- !
Chúng ta cùng nhau bắn pháo hoa nhé!
- ,。
Vào dịp Tết, bọn trẻ rất thích đốt pháo.
- 柒动động từ
đưa ra; ra mắt; phát hành
中让某物出去或传出来ràng mǒu wù chūqù huò chuán chūlái
- 。
Bài hát mới này hôm nay đã chính thức được phát hành.
- 捌动động từ
đặt; để; cất (nhà táng tạm)
中把某物放在某个地方bǎ mǒuwù fàngzài mǒugè dìfang
- 。
Hãy để chìa khóa vào trong túi.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.