/
攽
攽
ban
⽁bộ phộc · 8 nétban hành; ban phát; trao (phần thưởng)
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ban hành; ban phát; trao (phần thưởng)(kế thừa)
- 。
Trường học đã trao học bổng.
- 貳动động từ
ban bố; ban cấp; trao tặng(kế thừa)
- 參动động từ
ban bố; công bố(kế thừa)
- 。
Chính phủ đã ban hành luật mới.
- 肆动động từ
cấp phát; trang bị kèm theo(kế thừa)
- 。
Chính phủ đã ban hành chính sách mới.
攽
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
ban hành; ban phát; trao (phần thưởng)(kế thừa)
- 。
Trường học đã trao học bổng.
- 貳动động từ
ban bố; ban cấp; trao tặng(kế thừa)
- 參动động từ
ban bố; công bố(kế thừa)
- 。
Chính phủ đã ban hành luật mới.
- 肆动động từ
cấp phát; trang bị kèm theo(kế thừa)
- 。
Chính phủ đã ban hành chính sách mới.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)