Tới nội dung chính

攽

攽
bān
ban
⽁bộ phộc · 8 nét

ban hành; ban phát; trao (phần thưởng)

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    ban hành; ban phát; trao (phần thưởng)(kế thừa)

    • 。

      Trường học đã trao học bổng.

  2. 貳动động từ

    ban bố; ban cấp; trao tặng(kế thừa)

  3. 參动động từ

    ban bố; công bố(kế thừa)

    • 。

      Chính phủ đã ban hành luật mới.

  4. 肆动động từ

    cấp phát; trang bị kèm theo(kế thừa)

    • 。

      Chính phủ đã ban hành chính sách mới.

攽
bān
ban
BỘ THỦ⽁
8 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu