cố
bộ phộc · 9 nét

lý do; nguyên do; nội dung sự việc

HSK 7 (3.0)11 nghĩa#17793
NGHĨA11 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    lý do; nguyên do; nội dung sự việc

    • Anh ấy không có lý do.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Vì vậy, khi trời muốn giao trọng trách cho một người, trước tiên sẽ khiến người đó phải chịu đựng khổ cực trong tâm trí, lao động vất vả trong cơ thể, đói khổ về thân xác, thiếu thốn về vật chất và gặp phải những trở ngại trong công việc, nhằm mục đích rèn luyện tinh thần và khả năng chịu đựng, đồng thời phát triển những khả năng mà trước đây người đó chưa có.

  2. tính từ

    cố ý; cố tình

    • Anh ấy không cố ý.

  3. tính từ

    trước; trước đây; phía trước; cựu; tiền

    • Trăng ở quê hương rất đẹp.

  4. liên từ

    vì vậy; mới; là (văn)

    • Anh ấy bị ốm, vì vậy không đến lớp.

  5. danh từ

    sự việc đã xảy ra; tai nạn; sự cố

    • Cốt truyện của câu chuyện này rất hấp dẫn.

  6. liên từ

    vì vậy; do đó; cố ý; cũ

    • Anh ấy bị ốm, nên không đến lớp.

  7. tính từ

    xa xưa; lâu đời

  8. danh từ

    bạn; bạn bè; hữu

    • Anh ấy là bạn của tôi.

  9. động từ

    mất; qua đời; (của người) đã chết

    • Anh ấy đã qua đời rồi.

  10. danh từ

    ví dụ; trường hợp; thông lệ

  11. 11danh từ

    lẽ phải; đạo lý; lý lẽ

    • Anh ấy có lý do của anh ấy.

KẾT HỢP3 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chuyện cũ xưa được ghi nhớ qua những đòn roi của người thầy — đó là lý do, là cố sự.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.