zhěng
chỉnh
bộ phộc · 16 nét

nguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)

HSK 3 (3.0)6 nghĩa#7111
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)

    完全的;全部的;没有缺少的wánquán de;quánbù de;méiyǒu quēshǎo de

    • Anh ấy làm việc cả ngày.

    + 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Cô ấy đã khóc suốt đêm.

    • Cô ấy đã khóc cả đêm.

    • Cô ấy đã khóc cả đêm.

    • Cô ấy đã khóc suốt đêm.

    • Cô ấy đã khóc cả đêm.

  2. tính từ

    gọn gàng; ngay ngắn; chỉnh tề

    东西摆放得很有秩序,看起来很干净dōngxi bǎifàng de hěn yǒu zhìxù, kànqǐlai hěn gānnjìng

    • Xin hãy dọn dẹp phòng một chút.

  3. động từ

    sắp xếp; chỉnh đốn; làm cho gọn gàng (dạng ghép)

    把东西放整齐;收拾干净bǎ dōngxi fàng zhěngqī; shōushi gānnjìng

    • Bạn hãy dọn dẹp phòng một chút.

  4. động từ

    sửa chữa; tu sửa; cải tạo

    修理或改进某物使其变好xiūlǐ huòzhě gǎijìn mǒu wù shǐ qī biàn hǎo

    • Anh ấy đã sửa sang lại căn nhà.

  5. động từ

    (khẩu) trừng trị; chỉnh; cho (ai) một bài học; phá (ai)

    惩罚或欺负某人,让他受苦chéngfá huò qīfu mǒurén, ràng tā shòukǔ

    • Bạn đừng trêu tôi nữa!

  6. động từ

    (phương ngữ) mày mò; làm (việc gì đó); chỉnh sửa; tác động lên (cái gì đó)

    修理或改动某物;摆弄、处理某事xiūlǐ huò gǎidòng mǒuwù;báiweng、chǔlǐ mǒushì

    • Anh ấy thích sửa xe của mình.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Chỉnh đốn là răn bảo để mọi thứ trở nên ngay thẳng đúng đắn.

(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.