整
nguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)
NGHĨA
- 壹形tính từ
nguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)
中完全的;全部的;没有缺少的wánquán de;quánbù de;méiyǒu quēshǎo de
- 。
Anh ấy làm việc cả ngày.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
- 貳形tính từ
gọn gàng; ngay ngắn; chỉnh tề
中东西摆放得很有秩序,看起来很干净dōngxi bǎifàng de hěn yǒu zhìxù, kànqǐlai hěn gānnjìng
- 。
Xin hãy dọn dẹp phòng một chút.
- 參动động từ
sắp xếp; chỉnh đốn; làm cho gọn gàng (dạng ghép)
中把东西放整齐;收拾干净bǎ dōngxi fàng zhěngqī; shōushi gānnjìng
- 。
Bạn hãy dọn dẹp phòng một chút.
- 肆动động từ
sửa chữa; tu sửa; cải tạo
中修理或改进某物使其变好xiūlǐ huòzhě gǎijìn mǒu wù shǐ qī biàn hǎo
- 。
Anh ấy đã sửa sang lại căn nhà.
- 伍动động từ
(khẩu) trừng trị; chỉnh; cho (ai) một bài học; phá (ai)
中惩罚或欺负某人,让他受苦chéngfá huò qīfu mǒurén, ràng tā shòukǔ
- !
Bạn đừng trêu tôi nữa!
- 陸动động từ
(phương ngữ) mày mò; làm (việc gì đó); chỉnh sửa; tác động lên (cái gì đó)
中修理或改动某物;摆弄、处理某事xiūlǐ huò gǎidòng mǒuwù;báiweng、chǔlǐ mǒushì
- 。
Anh ấy thích sửa xe của mình.
nguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)
NGHĨA
- 壹形tính từ
nguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)
中完全的;全部的;没有缺少的wánquán de;quánbù de;méiyǒu quēshǎo de
- 。
Anh ấy làm việc cả ngày.
+ 5 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc suốt đêm.
- 。
Cô ấy đã khóc cả đêm.
- 貳形tính từ
gọn gàng; ngay ngắn; chỉnh tề
中东西摆放得很有秩序,看起来很干净dōngxi bǎifàng de hěn yǒu zhìxù, kànqǐlai hěn gānnjìng
- 。
Xin hãy dọn dẹp phòng một chút.
- 參动động từ
sắp xếp; chỉnh đốn; làm cho gọn gàng (dạng ghép)
中把东西放整齐;收拾干净bǎ dōngxi fàng zhěngqī; shōushi gānnjìng
- 。
Bạn hãy dọn dẹp phòng một chút.
- 肆动động từ
sửa chữa; tu sửa; cải tạo
中修理或改进某物使其变好xiūlǐ huòzhě gǎijìn mǒu wù shǐ qī biàn hǎo
- 。
Anh ấy đã sửa sang lại căn nhà.
- 伍动động từ
(khẩu) trừng trị; chỉnh; cho (ai) một bài học; phá (ai)
中惩罚或欺负某人,让他受苦chéngfá huò qīfu mǒurén, ràng tā shòukǔ
- !
Bạn đừng trêu tôi nữa!
- 陸动động từ
(phương ngữ) mày mò; làm (việc gì đó); chỉnh sửa; tác động lên (cái gì đó)
中修理或改动某物;摆弄、处理某事xiūlǐ huò gǎidòng mǒuwù;báiweng、chǔlǐ mǒushì
- 。
Anh ấy thích sửa xe của mình.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.