jiǎo
kiểu
bộ phộc · 13 nét

sáng sủa; rộng rãi và sáng

4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. sáng sủa; rộng rãi và sáng

  2. sáng lấp lánh; lóng lánh

  3. âm cổ (chữ cũ, phát âm Đài Loan: jiào)

  4. danh từ

    họ Giao

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
(xếp dọc)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.