Tới nội dung chính

政

政
zhèng
chính
⽁bộ phộc · 9 nét

chính trị; chính sách; chính quyền

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    chính trị; chính sách; chính quyền

    • 。

      Anh ấy rất quan tâm đến chính trị.

  2. 貳名danh từ

    việc quốc gia; quốc sự

    • 。

      Anh ấy thích nói về chính trị.

  3. 參名danh từ

    nhà nước; triều đình; (lịch sử) hoàng thượng (cách gọi vua thời Tống)

    • 。

      Anh ấy vào làm việc cho chính phủ.

政
zhèng
chính
BỘ THỦ⽁
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu