/
政
政
chính
⽁bộ phộc · 9 nétchính trị; chính sách; chính quyền
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính trị; chính sách; chính quyền
- 。
Anh ấy rất quan tâm đến chính trị.
- 貳名danh từ
việc quốc gia; quốc sự
- 。
Anh ấy thích nói về chính trị.
- 參名danh từ
nhà nước; triều đình; (lịch sử) hoàng thượng (cách gọi vua thời Tống)
- 。
Anh ấy vào làm việc cho chính phủ.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
政
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
chính trị; chính sách; chính quyền
- 。
Anh ấy rất quan tâm đến chính trị.
- 貳名danh từ
việc quốc gia; quốc sự
- 。
Anh ấy thích nói về chính trị.
- 參名danh từ
nhà nước; triều đình; (lịch sử) hoàng thượng (cách gọi vua thời Tống)
- 。
Anh ấy vào làm việc cho chính phủ.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)