jiù
cứu
bộ phộc · 11 nét

cứu; giải cứu; cứu giúp

HSK 5 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#489
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cứu; giải cứu; cứu giúp

    让某人或某物脱离危险或困难ràng mǒurén huò mǒuwù tuōlí wēixiǎn huò kùnnan

    • Anh ấy đã cứu tôi.

  2. động từ

    cứu sống; cứu toàn mạng

    从危险中帮助别人,使其安全cóng wēixiǎn zhōng bāngzhù biérén, shǐ qī ānquán

  3. động từ

    hỗ trợ; phụ tá

    帮助、协助别人bāngzhù、xiézhù biérén

    • Làm ơn cứu tôi!

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cầu(cầu xin, tìm kiếm)HÌNH THANH
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.