gǎi
cải
bộ phộc · 7 nét

thay đổi; sửa đổi; cải

HSK 2 (3.0)4 nghĩa#3162
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thay đổi; sửa đổi; cải

    变成另一样;不同于以前biàn chéng lìng yī yàng; búdòng yú yǐqián

    • Tôi muốn thay đổi kế hoạch một chút.

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Không có gì thay đổi cả.

  2. động từ

    sửa đổi; chỉnh sửa

    使某事物变得不同;修改shǐ mǒu shìwù biàn de búttóng; xiūgǎi

    • Xin bạn sửa một chút.

  3. động từ

    sửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)

    把错误或不好的地方修正过来bǎ cuòwù huò búhǎo de dìfang xiūzhèng guòlái

  4. động từ

    biến đổi; chuyển hóa; biến hóa

    使某事物变成不同的样子shǐ mǒushìwù biànchéng búzhòng de yàngzi

    • Anh ấy muốn thay đổi bản thân.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • kỷ(bản thân, chính mình)HỘI Ý
  • phộc(tay cầm gậy, hành động)BỘ

Tự mình cầm gậy đánh vào bản thân để sửa đổi lỗi lầm.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.