改
thay đổi; sửa đổi; cải
NGHĨA
- 壹动động từ
thay đổi; sửa đổi; cải
中变成另一样;不同于以前biàn chéng lìng yī yàng; búdòng yú yǐqián
- 。
Tôi muốn thay đổi kế hoạch một chút.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Không có gì thay đổi cả.
- 貳动động từ
sửa đổi; chỉnh sửa
中使某事物变得不同;修改shǐ mǒu shìwù biàn de búttóng; xiūgǎi
- 。
Xin bạn sửa một chút.
- 參动động từ
sửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
中把错误或不好的地方修正过来bǎ cuòwù huò búhǎo de dìfang xiūzhèng guòlái
- 肆动động từ
biến đổi; chuyển hóa; biến hóa
中使某事物变成不同的样子shǐ mǒushìwù biànchéng búzhòng de yàngzi
- 。
Anh ấy muốn thay đổi bản thân.
NGHĨA
- 壹动động từ
thay đổi; sửa đổi; cải
中变成另一样;不同于以前biàn chéng lìng yī yàng; búdòng yú yǐqián
- 。
Tôi muốn thay đổi kế hoạch một chút.
+ 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
- 。
Không có gì thay đổi cả.
- 貳动động từ
sửa đổi; chỉnh sửa
中使某事物变得不同;修改shǐ mǒu shìwù biàn de búttóng; xiūgǎi
- 。
Xin bạn sửa một chút.
- 參动động từ
sửa chữa; chỉnh đốn (lỗi lầm hoặc sai trái)
中把错误或不好的地方修正过来bǎ cuòwù huò búhǎo de dìfang xiūzhèng guòlái
- 肆动động từ
biến đổi; chuyển hóa; biến hóa
中使某事物变成不同的样子shǐ mǒushìwù biànchéng búzhòng de yàngzi
- 。
Anh ấy muốn thay đổi bản thân.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.