散
tan họp; giải tán; giải tán (cuộc họp)
NGHĨA
- 壹动động từ
tan họp; giải tán; giải tán (cuộc họp)
中停止聚集;使人群分开tíngzhǐ jùjí; shǐ rénqún fēnkāi
- 。
Cuộc họp đã kết thúc.
- 貳动động từ
tan; giải tán; phân tán
中使聚集的东西分开或消失shǐ jùjí de dōngxi fēnkāi huò xiāoshī
- 。
Gió đã thổi tan mây.
- 參动động từ
phân tán; phân tán ra; rải rác
中分散开来;不聚集在一起fēnsǎn kāilái; bù jùjí zài yīqǐ
- ,。
Mọi người giải tán rồi, chúng ta về nhà thôi.
- 肆动động từ
lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài
中向四周传播或扩散xiàng sìzhōu chuánbō huò kuòsàn
- 。
Tin tức này nhanh chóng lan truyền.
- 伍动động từ
(khẩu) sa thải; đuổi việc
中解雇;让某人失去工作jiěgù; ràng mǒu rén shīqù gōngzuò
- 。
Anh ấy bị ông chủ sa thải rồi.
rải rác; lác đác; lơ thơ
NGHĨA
- 壹形tính từ
rải rác; lác đác; lơ thơ
中分散在不同的地方;不集中fēnsan zài búyìtóng de dìfang; bújízhòng
- 。
Những cuốn sách này rất lộn xộn.
- 貳动động từ
rời ra; bung ra; tản mát
中变得松开或分离biànde sōngkāi huò fēnlí
- 。
Sợi dây bị tuột rồi.
- 參形tính từ
thảnh thơi; rải rác; lỏng lẻo; rời rạc
中不紧密、不集中的状态bù jǐnmìdù、bù jízhōng de zhuàngtài
- 。
Anh ấy thích đi dạo.
- 肆动động từ
rời rạc; rã rời; tan ra
中分开;不在一起fēnkāi;búzàiyì qǐ
- 。
Sách rơi vãi khắp sàn.
- 伍形tính từ
rộng; lỏng; khoan dung
中不紧密;不集中;松散的bù jǐnmì; bù jízhōng; sōngsǎn de
- 。
Bộ quần áo này hơi lỏng.
- 陸名danh từ
thuốc bột; tán (dạng thuốc bột)
中粉末状的药物fěnmò zhuàng de yàowù
- 。
Loại thuốc bột này rất hiệu quả.
NGHĨA
- 壹动động từ
tan họp; giải tán; giải tán (cuộc họp)
中停止聚集;使人群分开tíngzhǐ jùjí; shǐ rénqún fēnkāi
- 。
Cuộc họp đã kết thúc.
- 貳动động từ
tan; giải tán; phân tán
中使聚集的东西分开或消失shǐ jùjí de dōngxi fēnkāi huò xiāoshī
- 。
Gió đã thổi tan mây.
- 參动động từ
phân tán; phân tán ra; rải rác
中分散开来;不聚集在一起fēnsǎn kāilái; bù jùjí zài yīqǐ
- ,。
Mọi người giải tán rồi, chúng ta về nhà thôi.
- 肆动động từ
lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài
中向四周传播或扩散xiàng sìzhōu chuánbō huò kuòsàn
- 。
Tin tức này nhanh chóng lan truyền.
- 伍动động từ
(khẩu) sa thải; đuổi việc
中解雇;让某人失去工作jiěgù; ràng mǒu rén shīqù gōngzuò
- 。
Anh ấy bị ông chủ sa thải rồi.
NGHĨA
- 壹形tính từ
rải rác; lác đác; lơ thơ
中分散在不同的地方;不集中fēnsan zài búyìtóng de dìfang; bújízhòng
- 。
Những cuốn sách này rất lộn xộn.
- 貳动động từ
rời ra; bung ra; tản mát
中变得松开或分离biànde sōngkāi huò fēnlí
- 。
Sợi dây bị tuột rồi.
- 參形tính từ
thảnh thơi; rải rác; lỏng lẻo; rời rạc
中不紧密、不集中的状态bù jǐnmìdù、bù jízhōng de zhuàngtài
- 。
Anh ấy thích đi dạo.
- 肆动động từ
rời rạc; rã rời; tan ra
中分开;不在一起fēnkāi;búzàiyì qǐ
- 。
Sách rơi vãi khắp sàn.
- 伍形tính từ
rộng; lỏng; khoan dung
中不紧密;不集中;松散的bù jǐnmì; bù jízhōng; sōngsǎn de
- 。
Bộ quần áo này hơi lỏng.
- 陸名danh từ
thuốc bột; tán (dạng thuốc bột)
中粉末状的药物fěnmò zhuàng de yàowù
- 。
Loại thuốc bột này rất hiệu quả.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.