Tới nội dung chính

散

散
sàn
tán
⽁bộ phộc · 12 nét

tan họp; giải tán; giải tán (cuộc họp)

HSK 4 (3.0)5 nghĩa#6920
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    tan họp; giải tán; giải tán (cuộc họp)

    中停止聚集;使人群分开tíngzhǐ jùjí; shǐ rénqún fēnkāi

    • 。

      Cuộc họp đã kết thúc.

  2. 貳动động từ

    tan; giải tán; phân tán

    中使聚集的东西分开或消失shǐ jùjí de dōngxi fēnkāi huò xiāoshī

    • 。

      Gió đã thổi tan mây.

  3. 參动động từ

    phân tán; phân tán ra; rải rác

    中分散开来;不聚集在一起fēnsǎn kāilái; bù jùjí zài yīqǐ

    • ,。

      Mọi người giải tán rồi, chúng ta về nhà thôi.

  4. 肆动động từ

    lan truyền ra; phát tán; truyền ra ngoài

    中向四周传播或扩散xiàng sìzhōu chuánbō huò kuòsàn

    • 。

      Tin tức này nhanh chóng lan truyền.

  5. 伍动động từ

    (khẩu) sa thải; đuổi việc

    中解雇;让某人失去工作jiěgù; ràng mǒu rén shīqù gōngzuò

    • 。

      Anh ấy bị ông chủ sa thải rồi.

散
sàn
tán
BỘ THỦ⽁
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu