tệ
bộ phộc · 11 nét

(khiêm) của tôi; bỉ (kính ngữ khiêm tốn)

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. đại từ

    (khiêm) của tôi; bỉ (kính ngữ khiêm tốn)

    • Công ty chúng tôi rất sẵn lòng phục vụ quý vị.

  2. tính từ

    sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo

    • Họ của tôi là Vương.

  3. tính từ

    mất hết dáng vẻ; không ra hình thù gì; tệ hại đến mức không còn ra gì

    • Nền kinh tế nước tôi đang phục hồi.

  4. tính từ

    bông bẩn rách nát; vật ngoài đẹp trong xấu

    • Bộ quần áo này hơi cũ.

  5. tính từ

    rách nát; cũ kỹ

  6. tính từ

    bị đánh bại; thất bại

    • Nền kinh tế nước tôi phát triển rất nhanh.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.