敝
(khiêm) của tôi; bỉ (kính ngữ khiêm tốn)
NGHĨA
- 壹代đại từ
(khiêm) của tôi; bỉ (kính ngữ khiêm tốn)
- 。
Công ty chúng tôi rất sẵn lòng phục vụ quý vị.
- 貳形tính từ
sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 。
Họ của tôi là Vương.
- 參形tính từ
mất hết dáng vẻ; không ra hình thù gì; tệ hại đến mức không còn ra gì
- 。
Nền kinh tế nước tôi đang phục hồi.
- 肆形tính từ
bông bẩn rách nát; vật ngoài đẹp trong xấu
- 。
Bộ quần áo này hơi cũ.
- 伍形tính từ
rách nát; cũ kỹ
- 陸形tính từ
bị đánh bại; thất bại
- 。
Nền kinh tế nước tôi phát triển rất nhanh.
NGHĨA
- 壹代đại từ
(khiêm) của tôi; bỉ (kính ngữ khiêm tốn)
- 。
Công ty chúng tôi rất sẵn lòng phục vụ quý vị.
- 貳形tính từ
sống trong cảnh nghèo khó; chịu cảnh nghèo
- 。
Họ của tôi là Vương.
- 參形tính từ
mất hết dáng vẻ; không ra hình thù gì; tệ hại đến mức không còn ra gì
- 。
Nền kinh tế nước tôi đang phục hồi.
- 肆形tính từ
bông bẩn rách nát; vật ngoài đẹp trong xấu
- 。
Bộ quần áo này hơi cũ.
- 伍形tính từ
rách nát; cũ kỹ
- 陸形tính từ
bị đánh bại; thất bại
- 。
Nền kinh tế nước tôi phát triển rất nhanh.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.