địch
bộ thiệt · 10 nét

kẻ thù; địch

3 nghĩa#12235
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. danh từ

    kẻ thù; địch

    与自己对立或作对的人或国家yǔ zìjǐ duìlì huò zuòduì de rén huò guójiā

    • Chúng tôi không có kẻ thù.

  2. động từ

    địch thủ; đối địch; chống lại

    与某人或某事对抗、竞争yǔ mǒurén huò mǒushì duìkàng、jìngjìng

    • Anh ấy không phải là đối thủ của tôi.

  3. động từ

    chống lại; kháng cự; địch thủ

    抵抗;反对;对抗dǐkàng、fǎnduì、duìkàng

    • Chúng ta phải chống lại kẻ thù.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.