敛
敛
liễm
⽁bộ phộc · 11 nét(văn) kiềm chế; thu lại; kìm lại
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) kiềm chế; thu lại; kìm lại
- 貳动động từ
(văn) kiềm chế; tự kiềm chế; thu lại
- 參动động từ
thu; gom; tích lũy
- 。
Anh ấy nhíu mày.
- 肆动động từ
thu lại; kiềm chế; (văn) liệm (thi hài)
敛
liệm
⽁bộ phộc · 11 nétliệm (thi thể); khâm liệm
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
liệm (thi thể); khâm liệm(kế thừa)
- 。
Anh ấy chịu trách nhiệm liệm thi thể.
Đang tải…
敛
Phồn thể斂
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
(văn) kiềm chế; thu lại; kìm lại
- 貳动động từ
(văn) kiềm chế; tự kiềm chế; thu lại
- 參动động từ
thu; gom; tích lũy
- 。
Anh ấy nhíu mày.
- 肆动động từ
thu lại; kiềm chế; (văn) liệm (thi hài)
敛
Phồn thể斂
NGHĨA
NGHĨA
- 壹动động từ
liệm (thi thể); khâm liệm(kế thừa)
- 。
Anh ấy chịu trách nhiệm liệm thi thể.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.