敞
敞
sưởng
⽁bộ phộc · 12 nétrộng mở; thông thoáng
4 nghĩa
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng mở; thông thoáng
- 。
Căn phòng này rất sáng sủa.
- 貳形tính từ
rộng rãi; to lớn
- 。
Căn phòng này rất rộng rãi.
- 參动động từ
mở rộng; mở toang
- 。
Xin hãy mở rộng cửa sổ.
- 肆动động từ
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
- 。
Anh ấy đã mở lòng.
Đang tải…
敞
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
rộng mở; thông thoáng
- 。
Căn phòng này rất sáng sủa.
- 貳形tính từ
rộng rãi; to lớn
- 。
Căn phòng này rất rộng rãi.
- 參动động từ
mở rộng; mở toang
- 。
Xin hãy mở rộng cửa sổ.
- 肆动động từ
thổ lộ; bày tỏ; tiết lộ
- 。
Anh ấy đã mở lòng.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.