/
攼
攼
⽁bộ phộc · 7 nét
đối kháng; chống lại; kháng cự
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đối kháng; chống lại; kháng cự(kế thừa)
- 。
Bảo vệ đất nước là trách nhiệm của chúng ta.
- 貳动động từ
bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)(kế thừa)
攼
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đối kháng; chống lại; kháng cự(kế thừa)
- 。
Bảo vệ đất nước là trách nhiệm của chúng ta.
- 貳动động từ
bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)