Tới nội dung chính

敷

敷
fū
phu
⽁bộ phộc · 15 nét

thoa; đắp (thuốc, phấn, v.v.)

HSK 7 (3.0)5 nghĩa#23368
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    thoa; đắp (thuốc, phấn, v.v.)

    • 。

      Hãy bôi thuốc lên vết thương.

  2. 貳动động từ

    đắp; phủ (lên); đủ (để che phủ)

    • 。

      Thuốc này đắp lên vết thương.

  3. 參动động từ

    bố trí; sắp đặt; giăng ra (bẫy, mưu kế...)

    • 。

      Hãy đắp thuốc lên vết thương.

  4. 肆动động từ

    khó chịu đựng nổi; suýt soát; (khẩu) gay go; căng thẳng

    • 。

      Không đủ thời gian để dùng.

  5. 伍动động từ

    phủ; trải; bôi

    • 。

      Xin hãy bôi thuốc lên vết thương.

敷
fū
phu
BỘ THỦ⽁
15 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu