Tay cầm gậy trải rộng khắp nơi, tượng trưng cho việc phân phát, bày biện ra.
/
敷
敷
phu
⽁bộ phộc · 15 nétthoa; đắp (thuốc, phấn, v.v.)
HSK 7 (3.0)5 nghĩa#23368
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thoa; đắp (thuốc, phấn, v.v.)
- 。
Hãy bôi thuốc lên vết thương.
- 貳动động từ
đắp; phủ (lên); đủ (để che phủ)
- 。
Thuốc này đắp lên vết thương.
- 參动động từ
bố trí; sắp đặt; giăng ra (bẫy, mưu kế...)
- 。
Hãy đắp thuốc lên vết thương.
- 肆动động từ
khó chịu đựng nổi; suýt soát; (khẩu) gay go; căng thẳng
- 。
Không đủ thời gian để dùng.
- 伍动động từ
phủ; trải; bôi
- 。
Xin hãy bôi thuốc lên vết thương.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
敷
NGHĨA5 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
thoa; đắp (thuốc, phấn, v.v.)
- 。
Hãy bôi thuốc lên vết thương.
- 貳动động từ
đắp; phủ (lên); đủ (để che phủ)
- 。
Thuốc này đắp lên vết thương.
- 參动động từ
bố trí; sắp đặt; giăng ra (bẫy, mưu kế...)
- 。
Hãy đắp thuốc lên vết thương.
- 肆动động từ
khó chịu đựng nổi; suýt soát; (khẩu) gay go; căng thẳng
- 。
Không đủ thời gian để dùng.
- 伍动động từ
phủ; trải; bôi
- 。
Xin hãy bôi thuốc lên vết thương.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)