攸
攸
du
⽁bộ phộc · 7 nétxa xôi; (văn) chỉ nơi xa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa xôi; (văn) chỉ nơi xa
- 。
Điều này liên quan đến an ninh quốc gia.
- 貳副trạng từ
chỗ; nơi; (văn) tiền tố trạng từ
Đang tải…
攸
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa xôi; (văn) chỉ nơi xa
- 。
Điều này liên quan đến an ninh quốc gia.
- 貳副trạng từ
chỗ; nơi; (văn) tiền tố trạng từ
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.