/
攸
攸
du
⽁bộ phộc · 7 nétxa xôi; (văn) chỉ nơi xa
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa xôi; (văn) chỉ nơi xa
- 。
Điều này liên quan đến an ninh quốc gia.
- 貳副trạng từ
chỗ; nơi; (văn) tiền tố trạng từ
CÁCH VIẾT
Đang tải…
攸
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
xa xôi; (văn) chỉ nơi xa
- 。
Điều này liên quan đến an ninh quốc gia.
- 貳副trạng từ
chỗ; nơi; (văn) tiền tố trạng từ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)