Tới nội dung chính

效

效
xiào
hiệu
⽁bộ phộc · 10 nét

sức mạnh; lực tác động; hiệu lực

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    sức mạnh; lực tác động; hiệu lực

    • 。

      Hiệu quả của loại thuốc này rất tốt.

  2. 貳动động từ

    bắt chước; mô phỏng; phỏng theo

效
xiào
hiệu
BỘ THỦ⽁
10 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu