Tới nội dung chính

敔

敔
yǔ
ngữ
⽁bộ phộc · 11 nét

nhạc cụ gõ hình hổ gỗ rỗng, trên lưng có thanh răng cưa dùng để gảy (đàn ngữ)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    nhạc cụ gõ hình hổ gỗ rỗng, trên lưng có thanh răng cưa dùng để gảy (đàn ngữ)

    • 。

      Ngữ là một loại nhạc cụ cổ xưa.

敔
yǔ
ngữ
BỘ THỦ⽁
11 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu