/
敔
敔
ngữ
⽁bộ phộc · 11 nétnhạc cụ gõ hình hổ gỗ rỗng, trên lưng có thanh răng cưa dùng để gảy (đàn ngữ)
1 nghĩa
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc cụ gõ hình hổ gỗ rỗng, trên lưng có thanh răng cưa dùng để gảy (đàn ngữ)
- 。
Ngữ là một loại nhạc cụ cổ xưa.
敔
ngữ
⽁bộ phộc · đánh khẽnhạc cụ gõ hình hổ gỗ rỗng, trên lưng có thanh răng cưa dùng để gảy (đàn ngữ)
1 nghĩa11 nét
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
nhạc cụ gõ hình hổ gỗ rỗng, trên lưng có thanh răng cưa dùng để gảy (đàn ngữ)
- 。
Ngữ là một loại nhạc cụ cổ xưa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)