Tấn công là dùng tay cầm vũ khí đánh vào công việc của kẻ thù.
/
攻
攻
công
⽁bộ phộc · 7 nétđánh; tấn công; chinh phạt
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#19734
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh; tấn công; chinh phạt
- 。
Họ đang công thành.
- 貳动động từ
học; tu học; tu tập
- 。
Anh ấy học lịch sử.
- 參动động từ
đàn hặc; buộc tội (quan chức)
- 。
Anh ấy công kích tôi.
- 肆名danh từ
người công (vai tấn công trong quan hệ đồng tính)
- 。
Anh ấy là công.
KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
攻
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh; tấn công; chinh phạt
- 。
Họ đang công thành.
- 貳动động từ
học; tu học; tu tập
- 。
Anh ấy học lịch sử.
- 參动động từ
đàn hặc; buộc tội (quan chức)
- 。
Anh ấy công kích tôi.
- 肆名danh từ
người công (vai tấn công trong quan hệ đồng tính)
- 。
Anh ấy là công.
KẾT HỢP5 cụm
LIÊN QUAN
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)