攻
攻
công
⽁bộ phộc · 7 nétđánh; tấn công; chinh phạt
HSK 7 (3.0)4 nghĩa#19734
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh; tấn công; chinh phạt
- 。
Họ đang công thành.
- 貳动động từ
học; tu học; tu tập
- 。
Anh ấy học lịch sử.
- 參动động từ
đàn hặc; buộc tội (quan chức)
- 。
Anh ấy công kích tôi.
- 肆名danh từ
người công (vai tấn công trong quan hệ đồng tính)
- 。
Anh ấy là công.
Đang tải…
攻
NGHĨA4 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đánh; tấn công; chinh phạt
- 。
Họ đang công thành.
- 貳动động từ
học; tu học; tu tập
- 。
Anh ấy học lịch sử.
- 參动động từ
đàn hặc; buộc tội (quan chức)
- 。
Anh ấy công kích tôi.
- 肆名danh từ
người công (vai tấn công trong quan hệ đồng tính)
- 。
Anh ấy là công.
Đang tải…
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.