bài
bại
bộ bối · 8 nét

thua; thất bại; đánh bại; làm hỏng

HSK 4 (3.0)5 nghĩa#24234
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    thua; thất bại; đánh bại; làm hỏng

    • Chúng tôi đã đánh bại kẻ thù.

  2. động từ

    thua; thất bại; đánh bại

    • Chúng ta không thể thua họ.

  3. động từ

    trượt; không đạt; không qua

    • Chúng ta không thể thất bại.

  4. động từ

    (hoa) tàn; héo úa; điêu tàn

    • Hoa đều tàn rồi.

  5. động từ

    đánh bị thương; làm bị thương

    • Anh ta đã làm hỏng danh tiếng của tôi.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • bối(tiền bạc, của cải)BỘ
  • phác(tay cầm gậy đánh)HỘI Ý

Tài sản bị đánh phá tan tành là sự thất bại.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.