gǎn
cảm
bộ phộc · 11 nét

dám; dám liều

HSK 3 (2.0)HSK 3 (3.0)3 nghĩa#1265
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dám; dám liều

    有勇气做某事,不害怕yǒu yǒngqì zuò mǒu shì、bù hàipà

    • Bạn dám đi không?

    + 1 ví dụ thêm cho nghĩa này
    • Sao anh ta lại dám phàn nàn cơ chứ?

  2. tính từ

    gan dạ; dũng cảm; táo bạo

    有胆量;不害怕yǒu dǎnliàng;bù hàipà

    • Anh ấy rất dám nói.

  3. động từ

    dám; (lịch sự) tôi xin phép

    有勇气做某事;不害怕yǒu yǒngqì zuò mǒushì;bù hàipà

    • Xin mạn phép hỏi quý danh của ngài?

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ

Dám đương đầu là khi tai nghe lệnh, tay cầm gậy xông lên không sợ hãi.

(xếp ngang)
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.