mǐn
mẫn
bộ phộc · 11 nét

nhanh nhẹn; lanh lợi; mẫn cảm

2 nghĩa#26343
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    nhanh nhẹn; lanh lợi; mẫn cảm

    • Anh ấy rất nhanh nhẹn.

  2. tính từ

    nhanh trí; thông minh; mẫn tiệp

    • Cô ấy rất nhanh trí.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.