/
敏
敏
mẫn
⽁bộ phộc · 11 nétnhanh nhẹn; lanh lợi; mẫn cảm
2 nghĩa#26343
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhanh nhẹn; lanh lợi; mẫn cảm
- 。
Anh ấy rất nhanh nhẹn.
- 貳形tính từ
nhanh trí; thông minh; mẫn tiệp
- 。
Cô ấy rất nhanh trí.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
敏
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
nhanh nhẹn; lanh lợi; mẫn cảm
- 。
Anh ấy rất nhanh nhẹn.
- 貳形tính từ
nhanh trí; thông minh; mẫn tiệp
- 。
Cô ấy rất nhanh trí.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)