jiào
giáo
bộ phộc · 11 nét

dạy; truyền dạy; trao cho

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)4 nghĩa#962
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    dạy; truyền dạy; trao cho

    • Anh ấy dạy tôi tiếng Trung.

    • Mẹ dạy tôi cách nấu ăn.

  2. động từ

    khiến; bảo (ai làm gì)

    让某人做某事;命令某人做某事ràng mǒurén zuò mǒushì;mìnglìng mǒurén zuò mǒushì

    • Anh ấy dạy tôi học tiếng Trung.

    • Mẹ bảo tôi dọn dẹp phòng mỗi ngày.

  3. danh từ

    tôn giáo; đạo

    人们信仰的宗教信念和实践rénmen xìnyǎng de zōngjiào xìnniàn hé shíjiàn

    • Anh ấy theo tôn giáo gì?

    • Trên thế giới có rất nhiều tôn giáo khác nhau.

  4. danh từ

    họ Giao

    姓氏,中国人的家族名字xìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzi

    • Thầy Giao là giáo viên chủ nhiệm lớp chúng tôi.

KẾT HỢP5 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)HỘI Ý
  • phác(tay cầm roi (bộ phác))BỘ

Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.