diān
điêm
bộ phộc · 9 nét

cân nhắc trong tay; ước lượng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    cân nhắc trong tay; ước lượng

    • Anh ấy cân thử quả táo trong tay.

  2. động từ

    lay chuyển; rung lắc

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.