chì
bộ phộc · 10 nét

chiếu chỉ; sắc lệnh (của hoàng đế)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    chiếu chỉ; sắc lệnh (của hoàng đế)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.