qiāo
xao
bộ phộc · 14 nét

gõ; đánh; gõ vào

HSK 4 (2.0)HSK 5 (3.0)7 nghĩa#3486
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    gõ; đánh; gõ vào

    用手或工具打击表面发出声音yòng shǒu huò gōngjù dǎjī biǎomiàn fāchū shēngyīn

    • Xin hãy gõ cửa.

  2. động từ

    gõ; gõ cửa; khấu đầu

    用手或工具打击发出声音yòng shǒu huò gōngjù dǎjī fāchū shēngyīn

  3. động từ

    gõ; gõ nhẹ; đập

    用手指或工具轻轻打击yòng shǒuzhǐ huò gōngjù qīngqīng dǎjī

  4. động từ

    gõ nhẹ; gõ cạch

    用手指或物体轻轻打击;拨动yòng shǒuzhǐ huò wùtǐ qīngqīng dǎjī;bō dòng

  5. động từ

    chặt chém; bóc lột (khách hàng)

    向别人要求过多的钱;敲诈xiàng biérén yāoqiú guòduō de qián;qiāozhà

    • Họ đã chặt chém tôi một khoản.

  6. động từ

    đánh; tấn công; đả kích

    用手或工具打击某物发出声音yòng shǒu huò gōngjù dǎjī mǒu wù fāchū shēngyīn

  7. động từ

    chặt chém; chém đẹp (khẩu)

    用不公平的价格买卖东西;骗人钱yòng bù gōngpíng de jiàgé mǎimài dōngxi; piàn rén qián

    • Anh ta đã lừa tôi một khoản tiền.

KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • cao(cao, cao lớn)HỘI Ý
  • phốc(tay cầm gậy gõ)BỘ

Tay cầm gậy gõ lên vật cao tạo ra tiếng vang — đó là hành động gõ, gõ nhẹ.

(xếp ngang)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.