duó
thoát
bộ phộc · 11 nét

giành; cướp; đoạt

7 nghĩa
NGHĨA7 nghĩa

NGHĨA

  1. động từ

    giành; cướp; đoạt(kế thừa)

    • Anh ấy đã cướp sách của tôi.

  2. động từ

    giành; cướp; tước đoạt(kế thừa)

  3. động từ

    giành lấy; đoạt; cướp(kế thừa)

    • Họ đã cướp sách của tôi.

  4. động từ

    giành; tranh đoạt; cướp(kế thừa)

    • Họ đang tranh giành chức vô địch.

  5. động từ

    giành; cướp; đoạt(kế thừa)

    • Anh ấy xông cửa chạy ra ngoài.

  6. động từ

    giành; cướp; đoạt(kế thừa)

  7. động từ

    chiếm đoạt; giành lấy; bỏ sót (trong văn bản)(kế thừa)

    • Xin đừng bỏ tên tôi ra.

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.