/
敪
敪
xuyết
⽁bộ phộc · 12 nétcân nhắc; đo lường
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cân nhắc; đo lường
- 貳
cắt gọt; gia công cắt gọt
- 參
đến không mời; đến tự tiện
CÁCH VIẾT
Đang tải…
敪
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹
cân nhắc; đo lường
- 貳
cắt gọt; gia công cắt gọt
- 參
đến không mời; đến tự tiện
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敬jìngkính trọng; tôn kính
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)