Tới nội dung chính

敬

敬
jìng
kính
⽁bộ phộc · 12 nét

kính trọng; tôn kính

HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3285
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    kính trọng; tôn kính

    中表示尊重和敬畏的态度biǎoshì zūnzhòng hé jìngwèi de tàidù

    • 。

      Anh ấy rất tôn trọng giáo viên.

  2. 貳动động từ

    kính dâng; kính mời; tôn kính

    中用恭敬的态度向人表示尊重或献上yòng gōngjìng de tàidù xiàng rén biǎoshì zūnzhòng huò xiànshang

    • 。

      Tôi mời bạn một ly rượu.

敬
jìng
kính
BỘ THỦ⽁
12 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu