Dùng gậy nhắc nhở để tỏ lòng kính trọng, không được cẩu thả.
/
敬
敬
kính
⽁bộ phộc · 12 nétkính trọng; tôn kính
HSK 7 (3.0)2 nghĩa#3285
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kính trọng; tôn kính
中表示尊重和敬畏的态度biǎoshì zūnzhòng hé jìngwèi de tàidù
- 。
Anh ấy rất tôn trọng giáo viên.
- 貳动động từ
kính dâng; kính mời; tôn kính
中用恭敬的态度向人表示尊重或献上yòng gōngjìng de tàidù xiàng rén biǎoshì zūnzhòng huò xiànshang
- 。
Tôi mời bạn một ly rượu.
KẾT HỢP4 cụm
CÁCH VIẾT
Đang tải…
解字
GIẢI TỰLIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
敬
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹形tính từ
kính trọng; tôn kính
中表示尊重和敬畏的态度biǎoshì zūnzhòng hé jìngwèi de tàidù
- 。
Anh ấy rất tôn trọng giáo viên.
- 貳动động từ
kính dâng; kính mời; tôn kính
中用恭敬的态度向人表示尊重或献上yòng gōngjìng de tàidù xiàng rén biǎoshì zūnzhòng huò xiànshang
- 。
Tôi mời bạn một ly rượu.
KẾT HỢP4 cụm
LIÊN QUAN
ĐỒNG NGHĨA3
TRÁI NGHĨA1
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 放fàngđặt; để; cất (nhà táng tạm)
- 救jiùcứu; giải cứu; cứu giúp
- 教jiàodạy; truyền dạy; trao cho
- 敢gǎndám; dám liều
- 收shōunhận; chịu đựng; bị
- 改gǎithay đổi; sửa đổi; cải
- 敲qiāogõ; đánh; gõ vào
- 数shùsố; con số; chữ số
- 毙bìqua đời; từ trần
- 散sànbiến thể của 散 [sàn]
- 整zhěngnguyên; toàn bộ; hoàn toàn; đúng; chẵn (dùng trước lượng từ)
- 敌díkẻ thù; địch