Tới nội dung chính

敹

敹
liáo
liêu
⽁bộ phộc · 15 nét

vá víu; khâu vá gọn gàng

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    vá víu; khâu vá gọn gàng

  2. 貳动động từ

    khâu; may (sơ qua)

    • 。

      Cô ấy đang khâu quần áo.

敹
liáo
liêu
BỘ THỦ⽁
15 nét
Mở mục từ của chữ này

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu