㪋
㪋
⽁bộ phộc · 11 nét
đối kháng; chống lại; kháng cự
2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đối kháng; chống lại; kháng cự(kế thừa)
- 。
Bảo vệ đất nước là trách nhiệm của chúng ta.
- 貳动động từ
bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)(kế thừa)
㪋
NGHĨA2 nghĩa
NGHĨA
- 壹动động từ
đối kháng; chống lại; kháng cự(kế thừa)
- 。
Bảo vệ đất nước là trách nhiệm của chúng ta.
- 貳动động từ
bảo vệ; bảo vệ (bằng vũ lực)(kế thừa)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.