Tới nội dung chính
⽊

mộc · cây

mù (mu4)

Bộ thủ số 75 · 4 nét (第 75 部首 · 4 画 dì 75 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽊ (mộc) — nghĩa: cây, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ cây (⽊) bắt nguồn từ một chữ tượng hình thân cây có các cành lá, được sử dụng từ thời giáp cốt văn. Nó biểu diễn hình dạng tự nhiên của một cây với các cành bên và thân chính.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ cây bằng cách tưởng tượng bốn nét vẽ như một thân cây thẳng có hai cành hai bên.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

473 chữ
  • 杰jiékiệt

    xuất sắc; kiệt xuất; anh hùng hào kiệt

    8 nét

  • 板bǎnbản

    chủ (dùng trong "ông chủ")

    HSK 3

    8 nét

  • 松sōngtùng

    lỏng; chùng; nới lỏng; xốp; không chặt

    HSK 4

    8 nét

  • 果guǒquả

    quả; hạt; thực (quả của cây)

    8 nét

  • 枚méimai

    classifier for small objects: coins, badges, rings, carved seals, chess pieces,

    HSK 7

    8 nét

  • 柜guìquỹ

    tủ; quầy; ngăn kéo

    8 nét

  • 枉wǎnguổng

    vặn; xoắn; bẻ quẹo

    8 nét

  • 杵chǔxử

    chày (giã); vồ; (khẩu) đứng chôn chân; đâm; thọc

    8 nét

  • 枕zhěnchẩm

    gối (yếu tố cấu thành từ)

    8 nét

  • 枝zhīchi

    nhánh cây; chạc cây

    HSK 6

    8 nét

  • 枙è

    mắt gỗ; u gỗ (chỗ thắt nút trên thân cây)

    8 nét

  • 杻chǒusửu

    còng tay

    8 nét

  • 杪miǎodiểu

    thời hạn cuối cùng; (bóng) số tận; ngày chết

    8 nét

  • 杭Hánghàng

    họ Hàng

    8 nét

  • 杲gǎocảo

    cao; vượt mức; kiêu ngạo

    8 nét

  • 杳yǎoyểu

    mịt mù; tăm tối; bặt vô âm tín

    8 nét

  • 杴xiān

    xẻng; cái mai

    8 nét

  • 杶chūnsuân

    cây di (một loại cây)

    8 nét

  • 杷pábà

    dùng trong 枇杷[pi2 pa5]

    8 nét

  • 杸shū

    giết; thủ tiêu; trừ khử

    8 nét

  • 杼zhùtrữ

    thoi dệt vải

    8 nét

  • 杽chǒu

    cùm tay bằng gỗ

    8 nét

  • 构gòucấu

    xây dựng; tu sửa và xây dựng

    8 nét

  • 枇pítỳ

    dùng trong 枇杷[pi2 pa5]

    8 nét

  • 枊àngngang

    (văn) cột buộc ngựa

    8 nét

  • 枋fāngphương

    gỗ đàn hương (Santalum album)

    8 nét

  • 枌fénphần

    cây di (một loại cây)

    8 nét

  • 析xītích

    tách rời; lệch lạc; sai biệt

    8 nét

  • 枒yánha

    cây dừa

    8 nét

  • 枓dǒuđẩu

    khối gỗ vuông đỡ đầu cột trong hệ thống đấu củng (kiến trúc cổ)

    8 nét

  • 枘ruìnhuế

    mộng (phần lồi của mộng gỗ)

    8 nét

  • 枞cōngtung

    cây linh sam; cây vân sam

    8 nét

  • 枟yùn

    vân gỗ; thớ gỗ

    8 nét

  • 枢shūxu

    bản lề; then chốt; trục (thường dùng theo nghĩa bóng)

    8 nét

  • 枣zǎotáo

    quả táo tàu; táo đỏ (Ziziphus jujuba)

    HSK 7

    8 nét

  • 枥lìlịch

    cây sồi; cây lịch (một loại cây sồi)

    8 nét

  • 枧jiǎn

    ống tre dẫn nước; máng tre

    8 nét

  • 枨chéngtranh

    cột cửa; trụ cửa

    8 nét

  • 枫fēngphong

    cây phong (chi Acer)

    8 nét

  • 枭xiāokiêu

    cú đêm; cú mèo

    8 nét

  • 查chátra

    tra cứu; nghiên cứu; kiểm tra

    HSK 2

    9 nét

  • 树shùthụ

    cây (một loại cây)

    HSK 1

    9 nét

  • 某mǒumỗ

    nào đó; một (người/vật nào đó không xác định); ông/bà/vị nào đó

    HSK 3

    9 nét

  • 架jiàgiá

    chống đỡ; nâng đỡ

    HSK 3

    9 nét

  • 柑gāncam

    quýt lớn; cam (loại lớn)

    9 nét

  • 柯kēkha

    (văn) cành; thân cây; cọng

    9 nét

  • 栋dòngđống

    (lượng từ) căn (nhà, tòa nhà)

    HSK 7

    9 nét

  • 柏bǎibách

    cây bách; cây trắc bách

    9 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 束 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu