Tới nội dung chính

果

果
guǒ
quả
⽊bộ mộc · 8 nét

quả; hạt; thực (quả của cây)

5 nghĩa#9772
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    quả; hạt; thực (quả của cây)

    中植物开花后长出来的、含有种子的部分zhíwù kāihuā hòu zhǎngchūlái de、 hányǒu zhǒngzǐ de bùfen

    • 。

      Tôi thích ăn trái cây.

  2. 貳名danh từ

    công lao; thành tích; kết quả

    中事情最后得到的结果shìqing zuìhòu déhuò de jiéguǒ

    • 。

      Học tập chăm chỉ sẽ có kết quả tốt.

  3. 參副trạng từ

    quả thật; đúng như vậy (văn)

    中真的;确实zhēn de; quèshí

    • 。

      Quả nhiên anh ấy đã đến.

  4. 肆连liên từ

    nếu thực sự; quả thật (nếu)

    中表示假设或条件,意为如果、要是biǎoshì jiǎshè huò tiáojiàn, yìwéi rúguǒ、yàoshi

    • ,。

      Nếu trời mưa, chúng ta sẽ hủy buổi dã ngoại.

  5. 伍形tính từ

    kiên quyết; cần mẫn không ngừng

    中坚定有力,下定决心去做jiāndìng yǒulì, xiàdìng juéxin qù zuò

    • 。

      Anh ấy là một người quyết đoán.

果
guǒ
quả
BỘ THỦ⽊
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu