果
quả; hạt; thực (quả của cây)
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả; hạt; thực (quả của cây)
中植物开花后长出来的、含有种子的部分zhíwù kāihuā hòu zhǎngchūlái de、 hányǒu zhǒngzǐ de bùfen
- 。
Tôi thích ăn trái cây.
- 貳名danh từ
công lao; thành tích; kết quả
中事情最后得到的结果shìqing zuìhòu déhuò de jiéguǒ
- 。
Học tập chăm chỉ sẽ có kết quả tốt.
- 參副trạng từ
quả thật; đúng như vậy (văn)
中真的;确实zhēn de; quèshí
- 。
Quả nhiên anh ấy đã đến.
- 肆连liên từ
nếu thực sự; quả thật (nếu)
中表示假设或条件,意为如果、要是biǎoshì jiǎshè huò tiáojiàn, yìwéi rúguǒ、yàoshi
- ,。
Nếu trời mưa, chúng ta sẽ hủy buổi dã ngoại.
- 伍形tính từ
kiên quyết; cần mẫn không ngừng
中坚定有力,下定决心去做jiāndìng yǒulì, xiàdìng juéxin qù zuò
- 。
Anh ấy là một người quyết đoán.
NGHĨA
- 壹名danh từ
quả; hạt; thực (quả của cây)
中植物开花后长出来的、含有种子的部分zhíwù kāihuā hòu zhǎngchūlái de、 hányǒu zhǒngzǐ de bùfen
- 。
Tôi thích ăn trái cây.
- 貳名danh từ
công lao; thành tích; kết quả
中事情最后得到的结果shìqing zuìhòu déhuò de jiéguǒ
- 。
Học tập chăm chỉ sẽ có kết quả tốt.
- 參副trạng từ
quả thật; đúng như vậy (văn)
中真的;确实zhēn de; quèshí
- 。
Quả nhiên anh ấy đã đến.
- 肆连liên từ
nếu thực sự; quả thật (nếu)
中表示假设或条件,意为如果、要是biǎoshì jiǎshè huò tiáojiàn, yìwéi rúguǒ、yàoshi
- ,。
Nếu trời mưa, chúng ta sẽ hủy buổi dã ngoại.
- 伍形tính từ
kiên quyết; cần mẫn không ngừng
中坚定有力,下定决心去做jiāndìng yǒulì, xiàdìng juéxin qù zuò
- 。
Anh ấy là một người quyết đoán.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)