jié
kiệt
bộ mộc · 8 nét

kiệt xuất; xuất sắc; nổi bật

4 nghĩa#6541
NGHĨA4 nghĩa

NGHĨA

  1. tính từ

    kiệt xuất; xuất sắc; nổi bật

    很优秀;比别人好很多hěn yōuxiù; bǐ biérén hǎo hěnduō

    • Anh ấy là một nghệ sĩ xuất sắc.

  2. tính từ

    kiệt xuất; tài giỏi; xuất chúng

  3. danh từ

    kiệt xuất; người tài kiệt

    才能出众的人cáinéng chūzhòng de rén

    • Anh ấy là một người xuất chúng.

  4. tính từ

    người hiệp nghĩa; hiệp khách; nghĩa hiệp

    有才能、勇敢、出众的人yǒu cáinéng、yǒnggǎn、chūzhòng de rén

    • Anh ấy là một học sinh xuất sắc.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp dọc)
LIÊN QUAN

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.