méi
mai
bộ mộc · 8 nét

classifier for small objects: coins, badges, rings, carved seals, chess pieces, eggs, fingerprints etc (more formal than 個)

HSK 6 (2.0)HSK 7 (3.0)5 nghĩa#14864
NGHĨA5 nghĩa

NGHĨA

  1. lượng từ

    classifier for small objects: coins, badges, rings, carved seals, chess pieces, eggs, fingerprints etc (more formal than 個)

    用来计数小物件的量词yòng lái jìshù xiǎo wùjiàn de liàngcí

  2. lượng từ

    (lượng từ) cái; quả (dùng cho bom, tên lửa, vệ tinh, v.v.)

  3. lượng từ

    mảnh; tờ; cái (danh từ đơn vị cho vật mỏng, phẳng)

    用来计数扁平物体的单位词yònglái jìshù biǎnpíng wùtǐ de dānwèi cí

    • Xin hãy cho tôi một con tem.

  4. danh từ

    họ Mai

    姓氏,中国人的family namexìngshì、zhōngguórén de jiāzú míngzì

  5. danh từ

    vật ngậm miệng (dùng để giữ im lặng khi lính bí mật tiếp cận quân địch) (cổ)

    放在嘴里让人不能说话的木棍fàngzài zuǐli ràng rén búnéng shuōhuà de mùzhùn

    • Anh ấy ngậm một cái mai trong miệng.

CÁCH VIẾT
Đang tải…

解字

GIẢI TỰ
  • mộc(cây gỗ)BỘ
  • phộc(tay cầm gậy đánh)HỘI Ý

Dùng gậy đánh vào cây để đếm từng cành, nên 枚 là đơn vị đếm vật dài.

(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.