构
xây dựng; tu sửa và xây dựng
NGHĨA
- 壹动động từ
xây dựng; tu sửa và xây dựng
- ?
Từ này được cấu tạo như thế nào?
- 貳动động từ
tạo thành; cấu thành
- 參动động từ
trang điểm; ăn mặc; chưng diện
- 。
Từ này được tạo thành từ hai chữ.
- 肆动động từ
biên soạn; soạn thảo
- 。
Anh ấy đã hình thành một kế hoạch mới.
- 伍名danh từ
tác phẩm văn học; (văn) cấu tứ; sáng tác
- 。
Ý tưởng của bài thơ này rất khéo léo.
- 陸名danh từ
cây dướng (Broussonetia papyrifera)
- 。
Lá cây dâu giấy có thể dùng để nuôi tằm.
NGHĨA
- 壹动động từ
xây dựng; tu sửa và xây dựng
- ?
Từ này được cấu tạo như thế nào?
- 貳动động từ
tạo thành; cấu thành
- 參动động từ
trang điểm; ăn mặc; chưng diện
- 。
Từ này được tạo thành từ hai chữ.
- 肆动động từ
biên soạn; soạn thảo
- 。
Anh ấy đã hình thành một kế hoạch mới.
- 伍名danh từ
tác phẩm văn học; (văn) cấu tứ; sáng tác
- 。
Ý tưởng của bài thơ này rất khéo léo.
- 陸名danh từ
cây dướng (Broussonetia papyrifera)
- 。
Lá cây dâu giấy có thể dùng để nuôi tằm.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)