Tới nội dung chính

构

构
gòu
cấu
⽊bộ mộc · 8 nét

xây dựng; tu sửa và xây dựng

6 nghĩa
NGHĨA6 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹动động từ

    xây dựng; tu sửa và xây dựng

    • ?

      Từ này được cấu tạo như thế nào?

  2. 貳动động từ

    tạo thành; cấu thành

  3. 參动động từ

    trang điểm; ăn mặc; chưng diện

    • 。

      Từ này được tạo thành từ hai chữ.

  4. 肆动động từ

    biên soạn; soạn thảo

    • 。

      Anh ấy đã hình thành một kế hoạch mới.

  5. 伍名danh từ

    tác phẩm văn học; (văn) cấu tứ; sáng tác

    • 。

      Ý tưởng của bài thơ này rất khéo léo.

  6. 陸名danh từ

    cây dướng (Broussonetia papyrifera)

    • 。

      Lá cây dâu giấy có thể dùng để nuôi tằm.

构
gòu
cấu
BỘ THỦ⽊
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu