Tới nội dung chính
⽊

mộc · cây

mù (mu4)

Bộ thủ số 75 · 4 nét (第 75 部首 · 4 画 dì 75 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽊ (mộc) — nghĩa: cây, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ cây (⽊) bắt nguồn từ một chữ tượng hình thân cây có các cành lá, được sử dụng từ thời giáp cốt văn. Nó biểu diễn hình dạng tự nhiên của một cây với các cành bên và thân chính.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ cây bằng cách tưởng tượng bốn nét vẽ như một thân cây thẳng có hai cành hai bên.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

473 chữ
  • 橐tuóthác

    túi; bao; nang

    16 nét

  • 橕chēngsanh

    cây chống; cọc chống

    16 nét

  • 橘júquýt

    quýt (Citrus reticulata)

    16 nét

  • 橛juéquyết

    cọc; cột nhỏ; khúc gỗ ngắn

    16 nét

  • 橧zēngtăng

    nhà sàn; chỗ ở trên cọc gỗ

    16 nét

  • 橱chútrù

    tủ; tủ đựng đồ

    16 nét

  • 橹lǔlỗ

    mái chèo; cột vọng lâu

    16 nét

  • 橼yuánduyên

    thành phần trong tên cây chanh tay (chỉ dùng trong từ ghép)

    16 nét

  • 檃yǐnổn

    dụng cụ uốn nắn gỗ (cổ)

    16 nét

  • 檇zuìtuy

    cái chày gỗ; cái vồ gỗ

    16 nét

  • 檎qíncầm

    cây táo tây (dùng trong từ "lê táo")

    16 nét

  • 檖suì

    cây di (một loại cây)

    16 nét

  • 檠qíngkềnh

    giá nắn cung; đồ chỉnh cung

    16 nét

  • 檨shē

    xoài

    16 nét

  • 橾shūtáo

    lỗ trục bánh xe (cổ)

    17 nét

  • 㯳qíng

    giá đỡ đèn; cái đế đèn

    17 nét

  • 橿jiāngcương

    cây sồi xanh (Quercus glauca)

    17 nét

  • 檀tánđàn

    gỗ đàn hương; cây chiên đàn

    17 nét

  • 檩lǐnlẫm

    xà ngang; đòn tay (xà gỗ đỡ mái nhà)

    17 nét

  • 檄xíhịch

    hịch (văn thư kêu gọi hoặc tố cáo); hịch văn

    17 nét

  • 檊gàncán

    cây dâu tằm Trung Quốc

    17 nét

  • 檍yìức

    cây sồi xanh (Quercus glauca)

    17 nét

  • 檐yándiêm

    mái hiên; mái nhà

    17 nét

  • 檑léilôi

    khúc gỗ lăn xuống để phòng thủ thành

    17 nét

  • 檗bòbách

    cây hoàng bá (dùng trong từ hoàng bá)

    17 nét

  • 檪lì

    cây sồi; cây dẻ

    17 nét

  • 檬méngmông

    dùng trong 檸檬|柠檬[ning2 meng2]

    17 nét

  • 檴huò

    cây di (một loại cây)

    17 nét

  • 櫆kuíkhôi

    sao Bắc Cực; sao Polaris

    17 nét

  • 台táiđài

    (văn) ngài; bạn (dùng trong thư từ)

    HSK 3

    18 nét

  • 檫chá

    cây sassafras Trung Quốc (Sassafras tzumu)

    18 nét

  • 櫡zhùtrước

    biến thể của 箸[zhu4]

    18 nét

  • 櫌yōuưu

    cái bừa; bừa đất

    19 nét

  • 櫜gāocao

    bao đựng vũ khí; túi đựng cung tên

    19 nét

  • 蘖niènghiệt

    chồi non mọc từ gốc cây hoặc cành đã chặt

    20 nét

  • 欂bóbạc

    đòn tay (xà nhà); bè (trên nước)

    20 nét

  • 欀xiāng

    lớp lót bên trong của đồ dùng bằng gỗ

    21 nét

  • 欃chánsàm

    gỗ đàn hương (Santalum album), cây cho tinh dầu thơm quý

    21 nét

  • 欎yùuất

    (văn, cũ) uất ức; u uất; rậm rạp (tươi tốt)

    22 nét

  • 欙léiluy

    kiệu; cáng

    25 nét

  • 欛bàbá

    cán (cán cầm của dụng cụ)

    25 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 束 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu