Tới nội dung chính

树

树
shù
thụ
⽊bộ mộc · 9 nét

cây (một loại cây)

HSK 3 (2.0)HSK 1 (3.0)3 nghĩa#2862Lượng từ 棵
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cây (một loại cây)

    中有茎干和树叶的植物yǒu jīngān hé shùyè de zhíwù

    • 。

      Cái cây này rất cao.

    • 。

      Trong công viên có rất nhiều cây to.

  2. 貳动động từ

    cây (cối); trồng; vun trồng; dựng lên; xây dựng

    中种植植物,使其生长zhòngzhí zhíwù、shǐ qī shēngzhǎng

    • 。

      Anh ấy thích cây cối.

    • ,。

      Nhà trường nỗ lực vun trồng nhân tài, đào tạo những học sinh có tinh thần trách nhiệm.

  3. 參动động từ

    cây (cối); trồng; dựng lên; thiết lập

    中建立;设置;竖起来jiànlì;shèzhì;shùqǐlai

    • 。

      Anh ấy muốn nêu gương tốt.

    • 。

      Chúng ta cần xây dựng quan niệm giá trị đúng đắn cho thế hệ trẻ.

树
shù
thụ
BỘ THỦ⽊
9 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu