Tới nội dung chính

杪

杪
miǎo
diểu
⽊bộ mộc · 8 nét

thời hạn cuối cùng; (bóng) số tận; ngày chết

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    thời hạn cuối cùng; (bóng) số tận; ngày chết

    • ,。

      Vào cuối mùa xuân, vạn vật hồi sinh.

  2. 貳名danh từ

    ngọn cành; chót cành; (văn) cuối (năm, mùa)

杪
miǎo
diểu
BỘ THỦ⽊
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu