Tới nội dung chính

枫

枫
fēng
phong
⽊bộ mộc · 8 nét

cây phong (chi Acer)

1 nghĩa
NGHĨA

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    cây phong (chi Acer)

    • 。

      Lá phong mùa thu rất đẹp.

枫
fēng
phong
BỘ THỦ⽊
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu