Tới nội dung chính
⽊

mộc · cây

mù (mu4)

Bộ thủ số 75 · 4 nét (第 75 部首 · 4 画 dì 75 bùshǒu · 4 huà)

Bộ thủ ⽊ (mộc) — nghĩa: cây, 4 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ cây (⽊) bắt nguồn từ một chữ tượng hình thân cây có các cành lá, được sử dụng từ thời giáp cốt văn. Nó biểu diễn hình dạng tự nhiên của một cây với các cành bên và thân chính.

Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ cây bằng cách tưởng tượng bốn nét vẽ như một thân cây thẳng có hai cành hai bên.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

308 chữ
  • 梦mèngmộng

    mộng; giấc mơ; mơ

    HSK 4

    11 nét

  • 梅méimai

    quả mơ; hoa mai

    11 nét

  • 桶tǒngthùng

    thùng; xô; bình (hình trụ)

    HSK 7

    11 nét

  • 杆gāncan

    cột; cán; gậy; cọc

    HSK 6

    11 nét

  • 梨lílê

    quả lê

    HSK 5

    11 nét

  • 梳shūsơ

    tìm khắp nơi; lục tung khắp chốn

    HSK 7

    11 nét

  • 梗gěngcành

    nhánh cây; chạc cây

    11 nét

  • 梁liánglương

    xà ngang; rường cột; họ Lương

    11 nét

  • 梯tīthê

    thang; bậc thang

    11 nét

  • 检jiǎnkiểm

    chế phục; khống chế; trấn áp

    11 nét

  • 梵Fànphạn

    (viết tắt) Bà La Môn giáo; Phạn (tiếng Phạn)

    11 nét

  • 梢shāosao

    ngọn cành; chót cành; (văn) cuối (năm, mùa)

    11 nét

  • 桫suōsa

    cây dẻ ngựa; cây sa la

    11 nét

  • 桭zhēn

    mái hiên; mái nhà

    11 nét

  • 桯tīngthinh

    bàn đầu giường; kệ cạnh giường

    11 nét

  • 桲pobột

    dùng trong từ "mộc qua" (quả quince)

    11 nét

  • 桴fúphù

    xà nhà; rui (thanh gỗ nhỏ trên mái); bè (mảng nổi trên nước)

    11 nét

  • 桷juégiác

    đòn tay (xà nhà); bè (trên nước)

    11 nét

  • 桹lánglang

    cây cọ; cây cau (loại cây cọ)

    11 nét

  • 梊dì

    vắt ra; ép ra

    11 nét

  • 梍zào

    cây bồ kết (Gleditsia sinensis)

    11 nét

  • 梏gùcốc

    còng tay; xiềng xích; (y tế) nẹp cố định

    11 nét

  • 梐bìbệ

    trại; đồn lũy; làng (có hàng rào bảo vệ)

    11 nét

  • 梓zǐtử

    cây tử (Catalpa ovata); biểu tượng quê hương

    11 nét

  • 栀zhīchi

    hoa dành dành; cây dành dành (Gardenia)

    11 nét

  • 枧jiǎn

    ống tre dẫn nước; máng tre

    11 nét

  • 𬂩jiā

    (cũ) đũa

    11 nét

  • 枭xiāokiêu

    cú đêm; cú mèo

    11 nét

  • 梡kuǎnkhoản

    cây di (một loại cây)

    11 nét

  • 梣chénsầm

    cây tần bì (Fraxinus chinensis)

    11 nét

  • 梥sōng

    biến thể cũ của 松[song1]

    11 nét

  • 梧wúngô

    cây ngô đồng (Sterculia platanifolia)

    11 nét

  • 梩lítỷ

    giỏ đựng đất; sọt xúc đất

    11 nét

  • 梭suōthoa

    thoi dệt; con thoa

    11 nét

  • 械xiègiới

    dụng cụ; máy móc; vũ khí

    11 nét

  • 梱kǔnkhổn

    ngưỡng cửa di động

    11 nét

  • 棁zhuōchuyết

    gậy gỗ; que gỗ

    11 nét

  • 梸lí

    quả lê (biến thể cổ)

    11 nét

  • 梹bīngtân

    cây cau; trầu cau

    11 nét

  • 梼táođào

    (khẩu) đồ ngốc; thằng ngU; kẻ ngu ngốc

    11 nét

  • 梾lái

    cây lai mộc (một loại cây thân gỗ)

    11 nét

  • 梿liánliên

    xem 槤枷|梿枷[lian2 jia1], cái đập lúa

    11 nét

  • 棂línglinh

    thanh song cửa sổ; ô lưới cửa (dùng trong từ ghép)

    11 nét

  • 棻fēnphân

    gỗ thơm

    11 nét

  • 棒bàngbổng

    cán; que; gậy

    HSK 5

    12 nét

  • 森sēnsâm

    rừng rậm; (yếu tố kết hợp) rậm rạp, nhiều cây

    12 nét

  • 极jícực

    cực kỳ; vô cùng; tột cùng; đỉnh điểm

    HSK 4

    12 nét

  • 栋dòngđống

    (lượng từ) căn (nhà, tòa nhà)

    HSK 7

    12 nét

Thử nhớ xem

Vài câu ngắn, không tính điểm, không cần đăng nhập.

Câu 1 / 5

Bộ thủ chính của chữ 椴 là gì?

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.

Dữ liệu