Tới nội dung chính

杳

杳
yǎo
yểu
⽊bộ mộc · 8 nét

mịt mù; tăm tối; bặt vô âm tín

2 nghĩa
NGHĨA2 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹形tính từ

    mịt mù; tăm tối; bặt vô âm tín

    • 。

      Màn đêm tĩnh mịch.

  2. 貳形tính từ

    mờ mịt; biệt tăm; (văn) thăm thẳm

    • 。

      Bặt vô âm tín.

杳
yǎo
yểu
BỘ THỦ⽊
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu