Tới nội dung chính

板

板
bǎn
bản
⽊bộ mộc · 8 nét

ván gỗ; tấm gỗ

HSK 3 (3.0)10 nghĩa#7125Lượng từ 块
NGHĨA10 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    ván gỗ; tấm gỗ

    中木制的平面物品,又长又厚mùzhì de píngmiàn wùpǐn, yòu cháng yòu hòu

    • 。

      Tấm ván này rất chắc chắn.

  2. 貳名danh từ

    tấm; bảng; ván

    中硬的平面物体,用来铺地或做其他用途yìng de píngmiàn wùtǐ、yònglái pù dì huò zuò qítā yòngtú

    • 。

      Tấm ván này rất nặng.

  3. 參名danh từ

    tấm ván; bảng; vợt bóng bàn

    中打乒乓球用的工具,有木板和胶皮组成dǎ píngpāngqiú yòng de gōngjù, yǒu mùbǎn hé jiāopí zǔchéng

    • 。

      Cái vợt này rất nhẹ.

  4. 肆形tính từ

    cứng; cứng nhắc; tấm ván; bảng; tấm phẳng

    中坚硬的;不柔软的jiānyìng de;bù róuruǎn de

    • 。

      Tấm ván này rất cứng.

  5. 伍形tính từ

    cứng đờ; cứng nhắc

    中不柔软;不灵活bù róuruǎn;bù línghuó

    • 。

      Tấm gỗ này rất cứng.

  6. 陸动động từ

    nghiêm mặt; mặt lạnh

    中脸上没有笑容;表情严肃liǎn shang méiyǒu xiàoxiào róngrng; biǎoqíng yánsuō

    • 。

      Anh ấy mặt lạnh tanh.

  7. 柒名danh từ

    phách; bảng gõ nhịp (nhạc cụ gõ)

    中用木头或竹子制成的乐器,用来打出节奏。yòng mùtou huò zhúzi zhìchéng de yuèqì, yònglái dǎ chū jiézòu.

    • 。

      Anh ấy biết đánh phách.

  8. 捌名danh từ

    nhịp phách trong âm nhạc Trung Quốc

    中中国音乐中有强调的节拍zhōngguó yīnyuè zhōng yǒu qiánghuà de jiépaì

    • 。

      Nhịp này rất đặc biệt.

  9. 玖名danh từ

    chủ (dùng trong "ông chủ")

    中商店或公司的主人、老板shāngdiàn huò gōngsī de zhǔrén、lǎobǎn

    • 。

      Tấm ván này rất chắc chắn.

  10. 拾名danh từ

    màn trập; cửa chập (máy ảnh)

    中相机或窗户上可以打开关闭的装置xiāngjī huò chuānghu shàng kěyǐ dǎkāi guānbì de zhuāngzhì

    • 。

      Tấm ván này rất nặng.

板
bǎn
bản
BỘ THỦ⽊
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu