板
ván gỗ; tấm gỗ
NGHĨA
- 壹名danh từ
ván gỗ; tấm gỗ
中木制的平面物品,又长又厚mùzhì de píngmiàn wùpǐn, yòu cháng yòu hòu
- 。
Tấm ván này rất chắc chắn.
- 貳名danh từ
tấm; bảng; ván
中硬的平面物体,用来铺地或做其他用途yìng de píngmiàn wùtǐ、yònglái pù dì huò zuò qítā yòngtú
- 。
Tấm ván này rất nặng.
- 參名danh từ
tấm ván; bảng; vợt bóng bàn
中打乒乓球用的工具,有木板和胶皮组成dǎ píngpāngqiú yòng de gōngjù, yǒu mùbǎn hé jiāopí zǔchéng
- 。
Cái vợt này rất nhẹ.
- 肆形tính từ
cứng; cứng nhắc; tấm ván; bảng; tấm phẳng
中坚硬的;不柔软的jiānyìng de;bù róuruǎn de
- 。
Tấm ván này rất cứng.
- 伍形tính từ
cứng đờ; cứng nhắc
中不柔软;不灵活bù róuruǎn;bù línghuó
- 。
Tấm gỗ này rất cứng.
- 陸动động từ
nghiêm mặt; mặt lạnh
中脸上没有笑容;表情严肃liǎn shang méiyǒu xiàoxiào róngrng; biǎoqíng yánsuō
- 。
Anh ấy mặt lạnh tanh.
- 柒名danh từ
phách; bảng gõ nhịp (nhạc cụ gõ)
中用木头或竹子制成的乐器,用来打出节奏。yòng mùtou huò zhúzi zhìchéng de yuèqì, yònglái dǎ chū jiézòu.
- 。
Anh ấy biết đánh phách.
- 捌名danh từ
nhịp phách trong âm nhạc Trung Quốc
中中国音乐中有强调的节拍zhōngguó yīnyuè zhōng yǒu qiánghuà de jiépaì
- 。
Nhịp này rất đặc biệt.
- 玖名danh từ
chủ (dùng trong "ông chủ")
中商店或公司的主人、老板shāngdiàn huò gōngsī de zhǔrén、lǎobǎn
- 。
Tấm ván này rất chắc chắn.
- 拾名danh từ
màn trập; cửa chập (máy ảnh)
中相机或窗户上可以打开关闭的装置xiāngjī huò chuānghu shàng kěyǐ dǎkāi guānbì de zhuāngzhì
- 。
Tấm ván này rất nặng.
nhìn thoáng thấy qua cửa (cổ)
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn thoáng thấy qua cửa (cổ)
中从门窗向外看,瞥见cóng ménhuāng xiàngwài kàn, piējiàn
- 。
Anh ấy nhìn qua khe cửa.
NGHĨA
- 壹名danh từ
ván gỗ; tấm gỗ
中木制的平面物品,又长又厚mùzhì de píngmiàn wùpǐn, yòu cháng yòu hòu
- 。
Tấm ván này rất chắc chắn.
- 貳名danh từ
tấm; bảng; ván
中硬的平面物体,用来铺地或做其他用途yìng de píngmiàn wùtǐ、yònglái pù dì huò zuò qítā yòngtú
- 。
Tấm ván này rất nặng.
- 參名danh từ
tấm ván; bảng; vợt bóng bàn
中打乒乓球用的工具,有木板和胶皮组成dǎ píngpāngqiú yòng de gōngjù, yǒu mùbǎn hé jiāopí zǔchéng
- 。
Cái vợt này rất nhẹ.
- 肆形tính từ
cứng; cứng nhắc; tấm ván; bảng; tấm phẳng
中坚硬的;不柔软的jiānyìng de;bù róuruǎn de
- 。
Tấm ván này rất cứng.
- 伍形tính từ
cứng đờ; cứng nhắc
中不柔软;不灵活bù róuruǎn;bù línghuó
- 。
Tấm gỗ này rất cứng.
- 陸动động từ
nghiêm mặt; mặt lạnh
中脸上没有笑容;表情严肃liǎn shang méiyǒu xiàoxiào róngrng; biǎoqíng yánsuō
- 。
Anh ấy mặt lạnh tanh.
- 柒名danh từ
phách; bảng gõ nhịp (nhạc cụ gõ)
中用木头或竹子制成的乐器,用来打出节奏。yòng mùtou huò zhúzi zhìchéng de yuèqì, yònglái dǎ chū jiézòu.
- 。
Anh ấy biết đánh phách.
- 捌名danh từ
nhịp phách trong âm nhạc Trung Quốc
中中国音乐中有强调的节拍zhōngguó yīnyuè zhōng yǒu qiánghuà de jiépaì
- 。
Nhịp này rất đặc biệt.
- 玖名danh từ
chủ (dùng trong "ông chủ")
中商店或公司的主人、老板shāngdiàn huò gōngsī de zhǔrén、lǎobǎn
- 。
Tấm ván này rất chắc chắn.
- 拾名danh từ
màn trập; cửa chập (máy ảnh)
中相机或窗户上可以打开关闭的装置xiāngjī huò chuānghu shàng kěyǐ dǎkāi guānbì de zhuāngzhì
- 。
Tấm ván này rất nặng.
NGHĨA
- 壹动động từ
nhìn thoáng thấy qua cửa (cổ)
中从门窗向外看,瞥见cóng ménhuāng xiàngwài kàn, piējiàn
- 。
Anh ấy nhìn qua khe cửa.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)