/
枘
枘
nhuế
⽊bộ mộc · 8 nétmộng (phần lồi của mộng gỗ)
3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mộng (phần lồi của mộng gỗ)
- 。
Cái mộng này lớn quá.
- 貳名danh từ
cán (dụng cụ); tay cầm
- 。
Cái cán này rất chắc chắn.
- 參名danh từ
cái mộng (chốt gỗ); (văn) chêm, nêm
- 。
Cái chốt này rất chắc chắn.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
枘
NGHĨA3 nghĩa
NGHĨA
- 壹名danh từ
mộng (phần lồi của mộng gỗ)
- 。
Cái mộng này lớn quá.
- 貳名danh từ
cán (dụng cụ); tay cầm
- 。
Cái cán này rất chắc chắn.
- 參名danh từ
cái mộng (chốt gỗ); (văn) chêm, nêm
- 。
Cái chốt này rất chắc chắn.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)