Tới nội dung chính

枘

枘
ruì
nhuế
⽊bộ mộc · 8 nét

mộng (phần lồi của mộng gỗ)

3 nghĩa
NGHĨA3 nghĩa

NGHĨA

  1. 壹名danh từ

    mộng (phần lồi của mộng gỗ)

    • 。

      Cái mộng này lớn quá.

  2. 貳名danh từ

    cán (dụng cụ); tay cầm

    • 。

      Cái cán này rất chắc chắn.

  3. 參名danh từ

    cái mộng (chốt gỗ); (văn) chêm, nêm

    • 。

      Cái chốt này rất chắc chắn.

枘
ruì
nhuế
BỘ THỦ⽊
8 nét
Mở mục từ của chữ này
笔顺CÁCH VIẾT
Đang tải…

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.

Dữ liệu