gān
cam
bộ mộc · 9 nét

quýt lớn; cam (loại lớn)

1 nghĩa#6968
NGHĨA

NGHĨA

  1. danh từ

    quýt lớn; cam (loại lớn)

    一种比较大的橙色柑橘类水果yī zhǒng bǐjiào dà de chéngsè gānjú lèi shuǐguǒ

    • Tôi thích ăn cam.

CÁCH VIẾT
Đang tải…
(xếp ngang)

Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.