/
柑
柑
cam
⽊bộ mộc · 9 nétquýt lớn; cam (loại lớn)
1 nghĩa#6968
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quýt lớn; cam (loại lớn)
中一种比较大的橙色柑橘类水果yī zhǒng bǐjiào dà de chéngsè gānjú lèi shuǐguǒ
- 。
Tôi thích ăn cam.
CÁCH VIẾT
Đang tải…
柑
NGHĨA
NGHĨA
- 壹名danh từ
quýt lớn; cam (loại lớn)
中一种比较大的橙色柑橘类水果yī zhǒng bǐjiào dà de chéngsè gānjú lèi shuǐguǒ
- 。
Tôi thích ăn cam.
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
- 来láiđến; lại; tới
- 杀shāgiết; giết chóc; sát hại; tấn công
- 枪qiāngsúng; thương (vũ khí)
- 本běngốc; thân (cây); căn bản
- 梦mèngmộng; giấc mơ; mơ
- 棒bàngcán; que; gậy
- 未wèivẫn chưa có; chưa có
- 查chátra cứu; nghiên cứu; kiểm tra
- 条tiáodải; băng; điều (đơn vị đếm vật dài)
- 李lǐquả mơ; hoa mai
- 格géô vuông; lưới; khung; (văn) tiêu chuẩn; tư cách
- 树shùcây (một loại cây)